1. Tổng quan
Dòng FR150 của Koganei là loại filter + regulator kết hợp (filter-regulator), kết hợp chức năng lọc khí (loại bỏ bụi, hơi nước) và điều áp đầu ra trong một thiết bị.
Loại này thường dùng trong hệ thống khí nén để đảm bảo khí sạch và áp suất ổn định trước khi cấp vào thiết bị (xi lanh, van, cảm biến, vv).
“FR150-01” và “FR150-02” là hai biến thể khác nhau về kích cỡ cổng kết nối và khả năng lưu lượng, nhưng các chức năng cơ bản giống nhau.
2. Đặc điểm & cấu tạo
Các điểm nổi bật của FR150 series:
Lọc 5 µm: Khả năng lọc bụi và tách nước là 5 micron, giúp loại bỏ hạt nhỏ và nước ngưng tụ trong khí.
Knob điều áp tích hợp: Có núm điều chỉnh áp suất (regulator knob) để đặt áp đầu ra mong muốn.
Đồng hồ đo áp suất (gauge): Có thể tích hợp đồng hồ để quan sát áp suất đầu ra.
Thân hợp kim nhôm / đúc: thân bằng nhôm đúc, nhẹ nhưng chắc chắn.
Chân chứa lọc bằng polycarbonate (bowl): cho phép quan sát mức chất lỏng / nước ngưng tụ bên trong.
Drain (xả nước ngưng): Xả tay hoặc xả kiểu push (push-down drain) tùy biến thể.
Khả năng chịu áp lực cao hơn áp làm việc: có áp suất chứng nhận (proof pressure) cao hơn so với áp suất làm việc để đảm bảo an toàn.
3. Thông số kỹ thuật nổi bật (FR150-01 & FR150-02)
Dưới đây là những thông số cụ thể thường gặp giữa hai model:
| Thông số | FR150-01 | FR150-02 |
|---|---|---|
| Cổng kết nối (thread) | Rc 1/8 | Rc 1/4 |
| Dải áp suất điều chỉnh | ~ 0,05 đến 0,83 MPa | ~ 0,05 đến 0,83 MPa |
| Lọc | 5 µm | 5 µm |
| Lưu lượng tối đa / khả năng chịu tải | thích hợp cho dòng khí nhỏ đến trung bình | cao hơn so với FR150-01 do cổng lớn hơn |
| Áp suất làm việc tối đa | ~ 1,0 MPa (tùy biến thể) | ~ 1,0 MPa (tùy biến thể) |
| Vật liệu thân | Nhôm / hợp kim | Nhôm / hợp kim |
| Bowl (bình lọc) | Polycarbonate | Polycarbonate |
| Xả nước ngưng | Manual (xả tay) hoặc push type | thường là push type xả nhanh |
| Trọng lượng | nhẹ hơn so với FR150-02 | cao hơn một chút do kích cỡ lớn hơn |
| Nhiệt độ hoạt động | ~ 5 °C đến ~ 60 °C | tương đương FR150-01 |
Specification
| Thuộc tính | Giá trị |
| Chất lỏng làm việc | Khí nén |
| Độ lọc | 5 µm |
| Kích thước kết nối | Rc1/4 |
| Áp suất hoạt động tối đa | 0.93 MPa |
| Dải áp suất cài đặt | 0.05 … 0.83 MPa |
| Nhiệt độ hoạt động | 5 … 60°C |
| Vật liệu thân | Nhôm đúc |
| Vật liệu cốc chứa | Polycarbonate |
Order Code















