Tổng quan:
Xi lanh khí nén ADN-16-30-A-P-A của Festo là giải pháp lý tưởng cho các ứng dụng tự động hóa công nghiệp yêu cầu thiết kế nhỏ gọn và hiệu suất cao. Thuộc dòng ADN Metric series đạt chuẩn ISO 21287, sản phẩm có đường kính piston 16mm, hành trình 30mm, và hoạt động trong dải áp suất từ 0.1 đến 1.0 MPa. ADN-16-30-A-P-A được trang bị cảm biến vị trí từ tính, đệm đàn hồi ở cả hai đầu, giúp vận hành êm ái và chính xác. Sản phẩm là lựa chọn hoàn hảo cho dây chuyền sản xuất, lắp ráp linh kiện điện tử, và các hệ thống khí nén đòi hỏi độ tin cậy cao.
Đặc điểm nổi bật:
- Là xi lanh khí nén compact tiêu chuẩn thuộc dòng ADN của Festo, tuân thủ tiêu chuẩn ISO 21287, ứng dụng rộng rãi trong tự động hóa công nghiệp với không gian lắp đặt hạn chế
- Kiểu xi lanh tác động kép (double acting), có nam châm từ tích hợp sẵn để gắn cảm biến vị trí (cảm biến SMT/SME…)
- Thiết kế gọn nhẹ, hình trụ tròn, có đệm khí đàn hồi ở cả hai đầu (P) để giảm chấn động, tăng tuổi thọ và độ êm ái khi hoạt động
- Có thể gắn trực tiếp trên manifold hoặc dùng phụ kiện chuẩn ISO – dễ dàng mở rộng hệ thống, tiết kiệm không gian
- Thiết kế mỏng, gọn gàng với lực đẩy cao, phù hợp cho các ứng dụng cần hành trình ngắn và tốc độ cao trong môi trường công nghiệp
- Dòng ADN của Festo nổi bật với độ bền cao (> 3 triệu chu kỳ), khả năng chống xoay piston và hoạt động ổn định ở nhiệt độ khắc nghiệt
Specification
| THÔNG SỐ | ADN-16-30-A-P-A |
|---|---|
| Loại xi lanh | Tác động kép (Double acting) ISO 21287 |
| Đường kính piston | 16 mm |
| Hành trình | 30 mm |
| Chức năng chính | Đẩy – kéo tải với đệm khí đàn hồi ở cả hai đầu |
| Đệm khí cuối hành trình | P (Đệm khí đàn hồi) |
| Nam châm tích hợp | Có (A) – sẵn sàng gắn cảm biến vị trí |
| Áp suất làm việc | 1 … 10 bar (tối đa 12 bar) |
| Lực đẩy lý thuyết (6 bar) | 120 N |
| Lực kéo lý thuyết (6 bar) | 96 N |
| Tốc độ piston | 10 … 1000 mm/s (tùy tải và áp suất) |
| Nhiệt độ môi trường | -20 °C … +60 °C |
| Vật liệu thân xi lanh | Nhôm anodized cao cấp |
| Vật liệu ty | Thép không gỉ (mạ chrome) |
| Cấp bảo vệ | IP65 (khi dùng phụ kiện phù hợp) |
| Tuổi thọ cơ khí | > 3 triệu chu kỳ |
| Tiêu chuẩn | ISO 21287, RoHS |










